Chi tiết điểm sàn của hơn 200 trường đại học: Cao nhất 25 điểm, thấp nhất 15 điểm

Thứ hai - 13/07/2026 23:41
Điểm sàn đại học năm 2026 trải từ 15-25 điểm, nhưng phần lớn trường công bố ngưỡng 15-20 điểm, trong khi mức từ 23 điểm trở lên chỉ xuất hiện ở một số ngành và trường tốp đầu.
Trường đại học Y Dược TP.HCM công bố điểm sàn: Thấp nhất 17, cao nhất 23 điểm. Trong ảnh: Thí sinh tìm hiểu thông tin tuyển sinh của trường tại Ngày hội lựa chọn nguyện vọng xét tuyển 2026 do Báo điện tử Tuổi Trẻ tổ chức - Ảnh: TRẦN HUỲNH
Trường đại học Y Dược TP.HCM công bố điểm sàn: Thấp nhất 17, cao nhất 23 điểm. Trong ảnh: Thí sinh tìm hiểu thông tin tuyển sinh của trường tại Ngày hội lựa chọn nguyện vọng xét tuyển 2026 do Báo điện tử Tuổi Trẻ tổ chức - Ảnh: TRẦN HUỲNH
Đến ngày 13-7, có hơn 200 trường đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) xét tuyển đại học chính quy năm 2026. 

Điểm sàn cao tập trung ở nhóm ngành "hot"

Mức điểm trải từ 15-25, phản ánh sự phân hóa giữa các nhóm trường và ngành đào tạo. Trong đó, nhóm điểm 15-20 chiếm áp đảo, còn mức từ 23 điểm trở lên chỉ xuất hiện ở một số trường tốp đầu và các ngành có tính cạnh tranh cao như trí tuệ nhân tạo, khoa học máy tính, bán dẫn, y khoa, răng - hàm - mặt…
Mức điểm sàn cao nhất năm nay là 25 điểm tại một số chương trình của Trường đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội).
Nhóm 24 điểm có Trường đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội), Trường đại học Ngoại thương, Đại học Y Hà Nội.
Ở phía Nam, chỉ một số ngành của Trường đại học Khoa học tự nhiên, Trường đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP.HCM), Trường đại học Y Dược TP.HCM và Đại học Cần Thơ đạt từ 23 điểm trở lên, chủ yếu thuộc các lĩnh vực y dược, trí tuệ nhân tạo, khoa học máy tính và thiết kế vi mạch.

Phần lớn trường lấy từ 15-20 điểm
Nhìn chung mặt bằng điểm sàn đại học năm 2026 cao hơn năm trước. Mức 15-20 điểm là mặt bằng điểm sàn phổ biến nhất năm nay. Hầu hết trường công lập và ngoài công lập ở phía Nam đều công bố mức sàn trong khoảng này.
Đáng chú ý, hàng chục trường chọn mức tối thiểu 15 điểm, chủ yếu là các trường ngoài công lập và trường địa phương. Khác với các năm trước, mùa tuyển sinh năm nay không còn trường nào công bố điểm sàn dưới 15, do đây là ngưỡng tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Đa dạng xét tuyển tổng hợp, kết hợp

Khoảng cách 10 điểm giữa mức sàn cao nhất và thấp nhất cho thấy sự phân hóa rõ giữa các nhóm trường. Tuy nhiên ở nhiều trường đại học phía Nam, đặc biệt là nhóm Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Kinh tế TP.HCM, điểm sàn chỉ là điều kiện để nộp hồ sơ.
Các trường đồng thời áp dụng xét tuyển tổng hợp, kết hợp hoặc quy đổi nhiều thang điểm, khiến cơ hội trúng tuyển của thí sinh không còn phụ thuộc hoàn toàn vào điểm thi tốt nghiệp THPT.
TT Trường Điểm sàn Ghi chú
  Các trường phía Nam    
1 Trường đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP.HCM) 60/100 Xét tuyển tổng hợp
2 Trường đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia TP.HCM) 50/100 Xét tuyển tổng hợp
3 Trường đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia TP.HCM)  17-24/30
56,7-80/100
Xét tuyển tổng hợp
4 Trường đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP.HCM) 23-23/30
717-761/1.200
Xét tuyển tổng hợp
5 Trường đại học Khoa học sức khỏe (Đại học Quốc gia TP.HCM) 18-22 Xét tuyển tổng hợp
6 Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM) 17/30
620/1.200
Xét tuyển tổng hợp
7 Trường đại học An Giang (Đại học Quốc gia TP.HCM) 15-20/30 Xét tuyển tổng hợp
8 Trường đại học Công nghiệp TP.HCM 16-20/30 Xét tuyển kết hợp
9 Trường đại học Công nghệ TP.HCM 15-22  
10 Trường đại học Giao thông vận tải TP.HCM 600-800/1.200 Xét tuyển kết hợp
11 Trường đại học Y Dược TP.HCM 17-23/30  
12 Trường đại học Luật TP.HCM 16-20/30  
13 Đại học Kinh tế TP.HCM 60-65/100 Xét tuyển tích hợp
14 Trường đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

 
- 15-20/30 (điểm thi THPT)
- 18/30 (học bạ)
- 600/1.200 (đáng giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)
- 225 (V-SAT)
 
15 Trường đại học Tài chính - Marketing

 
-16-20/30 (điểm thi THPT)
-18/30 (học bạ)
- 241/450 (V-SAT)
657/1.200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)
 
16 Trường đại học Sư phạm TP.HCM

 
- 17-24/30 (điểm thi THPT)
- 17-22/30 (đánh giá năng lực chuyên biệt)
Điểm đã quy đổi
17 Trường đại học Sài Gòn 16-23/30  
18 Trường đại học Công Thương TP.HCM 16-20/30  
19 Trường đại học Kiến trúc TP.HCM 15-21/30  
20 Trường đại học Văn Hiến 15-20/30  
21 Trường đại học Nguyễn Tất Thành 15-22/30  
22 Trường đại học Văn Lang 15-22/30  
23 Trường đại học Quốc tế Hồng Bàng 15-22/30  
24 Trường đại học Mở TP.HCM 15-20/30  
25 Trường đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM 15-17/30  
26 Trường đại học Nông Lâm TP.HCM 16-20/30  
27 Trường đại học Ngoại ngữ và Tin học TP.HCM 15-21/30  
28 Trường đại học Gia Định 15-22/30  
29 Trường đại học Hoa Sen 15-20/30 (điểm thi THPT) 4 phương thức
30 Trường đại học Hùng Vương TP.HCM 15/30  
31 Trường đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM 15-18/30  
32 Trường đại học Quốc tế Sài Gòn 15-20/30  
33 Trường đại học Tôn Đức Thắng 52-62/100 (tổng hợp) 600- 77,82/1.200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)  
34 Trường đại học Y Dược Cần Thơ

 
15-22/30  
35 Đại học Cần Thơ 15-22,75/30  
36 Trường đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 15-20/30  
37 Trường đại học Nam Cần Thơ 15-22/30  
38 Trường đại học Tây Đô 15-20/30  
39 Trường đại học Võ Trường Toản 15-22/30  
40 Trường đại học Cửu Long 15-22/30  
41 Trường đại học Bạc Liêu 15-20/30  
42 Trường đại học Đồng Tháp 15-20/30  
43 Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15-20/30  
44 Trường đại học Tiền Giang 15-20/30  
45 Trường đại học Tân Tạo 15-22/30  
46 Trường đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 15/30  
47 Trường đại học Thủ Dầu Một 15-20/30  
48 Trường đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15-20/30  
49 Trường đại học Công nghệ Miền Đông 15-20/30  
50 Trường đại học Bình Dương 15-20/30  
51 Trường đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15-20/30  
52 Trường đại học Lạc Hồng

 
- 15-20/30 (điểm thi THPT)
- 18/30 (điểm học bạ)
 
53 Trường đại học Công nghệ Đồng Nai 15-18/30  
54 Trường đại học Đà Lạt 16-21/30  
55 Trường đại học Yersin Đà Lạt 15-20/30  
56 Trường đại học Tây Nguyên 15-22/30  
57 Trường đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 16-22/30  
58 Trường đại học Khánh Hòa 15-20/30  
59 Trường đại học Thái Bình Dương 15-20/30  
60 Trường đại học Xây dựng Miền Trung 15-18/30  
61 Trường đại học Phú Yên 15-20/30  
62 Trường đại học Quy Nhơn 15-20/30  
63 Trường đại học Quang Trung 15-18/30  
64 Trường đại học Phạm Văn Đồng 15-20/30  
65 Trường đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng) 16-23,5/30 (thi THPT)
39,7-51,71/100 (TSA)
 
66 Trường đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) 15,5-20/30  
67 Trường đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng) 15,5-20/30  
68 Trường đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng) 17/30 (thi tốt nghiệp THPT, V-ACT)
18/30 (kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập)
 
69 Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng) 15-20/30  
70 Phân hiệu Kon Tum Đại học Đà Nẵng 15-20/30 (thi THPT)
16 (học bạ)
 
71 Trường Y Dược (Đại học Đà Nẵng) 17-22/30 (thi THPT)
19,5-20,5/30 (học bạ)
 
72 Trường đại học Y Dược Kỹ thuật Đà Nẵng 15-22/30  
73 Trường đại học Đông Á (Đà Nẵng) 15-22/30  
74 Đại học Duy Tân 15-22/30  
75 Trường đại học Y Dược (Đại học Huế) 17-23/30  
76 Trường đại học Khoa học (Đại học Huế) 15-22,75/30  
77 Trường đại học Sư phạm (Đại học Huế) 16-22,75/30  
78 Trường đại học Luật (Đại học Huế) 20/30  
79 Trường đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế) 15-20/30  
80 Trường đại học Kinh tế (Đại học Huế) 15-17/30  
81 Trường đại học Nông Lâm (Đại học Huế) 15-17/30  
82 Trường đại học Nghệ thuật (Đại học Huế) 15-19/30  
83 Trường Du lịch (Đại học Huế) 15-18/30  
84 Phân hiệu Quảng Trị (Đại học Huế) 15/30  
85 Đại học Huế (các đơn vị khoa) 15-22,75/30  
  Các trường phía Bắc    
86 Đại học Bách khoa Hà Nội 19,5-20/30  
87 Đại học Kinh tế Quốc dân 22/30  
88  Trường đại học Ngoại thương 23-24/30  
89 Trường đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19-25/30  
90 Trường đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 22-24/30  
91 Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19/30  
92 Trường đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19/30  
93 Trường đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19/30  
94 Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19/30  
95 Trường Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19/30  
96 Trường Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19/30  
97 Trường đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19/30  
98 Trường đại học Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội) 20/30  
99 Trường đại học Y Dược (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19-22/30  
100 Trường đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) 19-20/30  
101 Học viện Ngân hàng 19-21,5/30  
102 Trường đại học Thương Mại 20/30  
103 Học viện Tài chính 16-20/30  
104 Trường đại học Y Hà Nội 17-24/30  
105 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 20-22/30  
106 Trường đại học Dược Hà Nội 19-22/30  
107 Trường đại học Y tế công cộng 18/30  
108 Trường đại học Sư phạm Hà Nội 16,5-22/30  
109 Trường đại học Sư phạm Hà Nội 2 15-22/30  
110 Trường đại học Giao thông vận tải Cơ sở Hà Nội: 16-21/30 (điểm thi THPT), 21-24,67/30 (học bạ), 56,74-72,6/150 (HSA), 39,63-48,29 (TSA)
Cơ sở TP.HCM: 16-20/30 (thi THPT), 21-22,94/30 (học bạ), 526-652/1.200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)
 
111 Đại học Công nghiệp Hà Nội 17-20/30  
112 Đại học Phenikaa 15-24/30  
113 Trường đại học Mỏ Địa chất 15-21/30  
114 Trường đại học Hà Nội 22/40  
115 Trường đại học Mỹ thuật Công nghiệp 19-21/30  
116 Trường đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15-18/30  
117 Trường đại học Kiến trúc Hà Nội 15-22/30  
118 Trường đại học Luật Hà Nội 20/30  
119 Trường đại học Thủy lợi 16-20/30 (thi THPT)
20,5-24,75/30 (học bạ)
45-47,31/100 (TSA)
 
120 Trường đại học Mở Hà Nội 17-20/30 (thi THPT/kết hợp năng khiếu)
20,5/30 (học bạ/kết hợp năng khiếu)
58-90/150 (HSA)
 
121 Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải 15-20 (thi THPT)
19-23,5 (học bạ)
38-45,67/100 (TSA)
50-73/150 (HSA)
9-14/30 (SPT)
 
122 Trường đại học Kiểm sát 20/30  
123 Trường đại học Điện lực 16-20/30 (thi THPT)
18-21,5/30 (học bạ, kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
 
124 Trường đại học Xây dựng Hà Nội 17-20/30  
125 Trường đại học Văn hóa Hà Nội 15-20/30 (điểm thi THPT)
19-23,33/30 (học bạ)
17/30 (học bạ kết hợp điểm năng khiếu)
 
126 Trường đại học Công đoàn 15-20/30  
127 Trường đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
50/150 (HSA)
 
128 Trường đại học Công nghiệp Việt Hung 15 (thi THPT)
18-20 (học bạ)
70/150 (HSA)
50/100 (TSA)
 
129 Trường đại học Công nghệ Đông Á 15-20/30  
130 Trường đại học Thành Đô 16-20/30  
131 Trường đại học FPT 18-21/30 Xét tuyển tổng hợp
132 Trường đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 17-20/30 (thi THPT)
18,86/30 (học bạ)
58/150 (HSA)
 
133 Trường đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp 16-20/30 (thi tốt nghiệp THPT)
18-20,5 (học bạ)
55-65/150 (HSA)
 
134 Trường đại học Đông Đô 15-20/30  
135 Trường đại học Đại Nam 15-22/30 (thi THPT)
18 (học bạ)
60/150 (HSA)
 
136 Trường đại học Thăng Long 16-20 (thi THPT/kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ)
60-71/150 (HSA)
40-43,67/100 (TSA)
16-20/30 (SPT)
19,5-21,17 (kết hợp điểm thi THPT với học bạ)
15-18 (kết hợp học bạ với điểm năng khiếu)
 
137 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông Cơ sở phía Nam: 16,5/30
Cơ sở phía Bắc: 20/30
 
138 Học viện Ngoại giao 22-23/30 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi THPT)
25/30 (chứng chỉ quốc tế)
 
139 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 18/30 và 24/40  
140 Học viện Kỹ thuật mật mã 20/30  
141 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 16-20/30  
142 Học viện Tòa án 20/30  
143 Học viện Hành chính và Quản trị công 20-21/30  
144 Học viện Quản lý giáo dục 15-16  
145 Học viện Phụ nữ Việt Nam 18-19 (điểm thi THPT), 21-23 (học bạ), 54-68 (HSA), 10,03-12,85 (SPT)  
146 Học viện Chính sách và Phát triển 16-19/30  
147 Trường đại học Thái Bình 15-20/30  
148 Trường đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên) 17-22,5/30  
149 Trường đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên) 18-23/30  
150 Trường đại học Công nghiệp Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên) 16-23/30  
151 Trường đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên) 17-20/30  
152 Trường đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên) 16-23/30  
153 Trường đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên) 16/30  
154 Trường đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên) 16-18/30  
155 Trường Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên) 16-20/30  
156 Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên) 16-17/30  
157 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 16-21/30  
158 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 16-21/30  
159 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên 17-20/30  
160 Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc (Đại học Thái Nguyên) 18-22/30  
161 Học viện Quốc tế 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)  
162 Trường đại học Hải Phòng 16,5-20/30  
163 Trường đại học Y Dược Hải Phòng 18-22/30 (thi THPT)
23-26 (học bạ)
 
164 Trường đại học Điều dưỡng Nam Định 15-18/30 (thi tốt nghiệp THPT)
19-22/30 (học bạ)
55-62/150 (HSA)
 
165 Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
55/150 (HSA)
40/100 (TSA)
14 (SPT)
 
166 Trường đại học Y khoa Vinh 18-22/30 (thi THPT)
22,81-23,53/30 (học bạ)
 
167 Trường đại học Vinh 15-20/30 (điểm thi THPT)
17 (thi THPT kết hợp năng khiếu)
 
168 Trường đại học Hàng hải Việt Nam 17-19/30 (thi THPT, xét kết hợp)
23 (học bạ)
48,6-53,6/100 (TSA)
69-78/150 (HSA)
627-717/1200 (V-ACT)
23 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ)
 
169 Trường đại học Hoa Lư 15-20/30  
171 Trường đại học Hải Dương 15-20/30 (thi THPT)
15,5/30 (học bạ)
18,5/30 (kết hợp)
 
172 Trường đại học Hùng Vương (Phú Thọ) 17-21/30  
173 Trường đại học Công nghiệp Việt Trì 15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
50/100 (TSA)
75/150 (HSA)
 
174 Trường đại học Hồng Đức 15-20/30 (các ngành năng khiếu xét hai môn văn hóa yêu cầu điểm hai môn 10-13,33)  
175 Trương đại học Sao Đỏ 15-20/30 (thi THPT)
18-24/30 (học bạ)
17-22/30 (kết hợp thi THPT và học bạ)
54-69/150 (HSA)
38,92-46,66/100 (TSA)
 
195 Trường đại học Y Dược Thái Bình 18-22/30  
176 Trường đại học Tân Trào 15-20/30  
177 Trường đại học Nông - Lâm Bắc Giang 15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
 
178 Trường đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 18/30  
179 Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh 22/30 (điểm thi THPT) và 20/100 (điểm thi đánh giá năng lực; ngành y khoa
22/30 điểm thi THPT (y khoa gửi đào tạo)
70/100 điểm kết hợp (ngành khác, thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)
 
180 Học viện An ninh nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)  
181 Học viện Cảnh sát nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)  
182 Học viện Chính trị Công an nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)  
183 Trường đại học An ninh nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)  
184 Trường đại học Cảnh sát nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)  
185 Trường đại học Phòng cháy chữa cháy 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)  
186 Học viện Kỹ thuật Quân sự 19-21/30  
187 Học viện Quân y 20-22/30  
188 Học viện Hậu cần 18/30  
189 Học viện Phòng không - Không quân 18/30  
190 Học viện Hải quân 18/30  
191 Học viện Khoa học quân sự 18-25/30  
192 Học viện Biên phòng 18/30  
193 Trường Sĩ quan Lục quân 1 19/30  
194 Trường Sĩ quan Lục quân 2 18/30  
195 Trường Sĩ quan Pháo binh 18/30  
196 Trường Sĩ quan Công binh 18/30  
197 Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp 17-18/30  
198 Trường Sĩ quan Đặc công 17,5-18/30  
199 Trường Sĩ quan Không quân 17/30  
200 Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự 18/30  
201 Trường Sĩ quan Thông tin 18/30  
202 Trường Sĩ quan Chính trị 18/30  
203 Trường Sĩ quan Phòng hoá 18/30  
204 Trường cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân 17/30  
205 Trường cao đẳng Kỹ thuật Hải quân 17/30  
206 Trường cao đẳng Kỹ thuật thông tin 17/30  
207 Trường cao đẳng Kỹ thuật Mật mã 17/30  
208 Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng 17/30  

Tác giả bài viết: Thanh Sơn

Nguồn tin: tuoitre.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

TRỢ LÝ ẢO TINHOCDCT
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH
tkb
camera thanh son 2
THƯ VIỆN ẢNH
Hinh-27.jpg Hinh-10.jpg Hinh-43.jpg Hinh-21.jpg Hinh-5-1.jpg
THĂM DÒ Ý KIẾN

Đánh giá của bạn về website này?

CƠ QUAN BÁO CHÍ
DANH SÁCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC - HỌC VIỆN
THỐNG KÊ
  • Đang truy cập89
  • Hôm nay4,543
  • Tháng hiện tại229,011
  • Tổng lượt truy cập4,082,962
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây